Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

27 từ

  • 不bùPhó từ

    không (phủ định)

    Ví dụ:

    我不忙。

    Wǒ bù máng.

    Tôi không bận.

  • 的deTrợ từ

    của (trợ từ sở hữu / bổ nghĩa)

    Ví dụ:

    这是我的书。

    Zhè shì wǒ de shū.

    Đây là sách của tôi.

  • 都dōuPhó từ

    đều, tất cả

    Ví dụ:

    我们都很好。

    Wǒmen dōu hěn hǎo.

    Chúng tôi đều khoẻ.

  • 个gèLượng từ
Trước1 / 2Sau
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp

cái, chiếc, người… (lượng từ thông dụng nhất)

Ví dụ:

我们班有十个人。

Wǒmen bān yǒu shí ge rén.

Lớp chúng tôi có mười người.

  • 给gěiĐộng từ

    cho, đưa; (giới từ) cho, giúp

    Ví dụ:

    请给我一杯水。

    Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.

    Làm ơn cho tôi một cốc nước.

  • 和héLiên từ

    và, với (nối danh từ)

    Ví dụ:

    爸爸和妈妈都是老师。

    Bàba hé māma dōu shì lǎoshī.

    Bố và mẹ đều là giáo viên.

  • 很hěnPhó từ

    rất (trước tính từ; nhiều khi chỉ để nối, không nhấn mạnh)

    Ví dụ:

    我很忙。

    Wǒ hěn máng.

    Tôi bận.

  • 几jǐĐại từ

    mấy (hỏi số nhỏ, thường dưới 10)

    Ví dụ:

    你有几个妹妹?

    Nǐ yǒu jǐ ge mèimei?

    Bạn có mấy em gái?

  • 可以kěyǐĐộng từ

    có thể, được (cho phép / đồng ý)

    Ví dụ:

    我可以坐这儿吗?

    Wǒ kěyǐ zuò zhèr ma?

    Tôi ngồi đây được không?

  • 吗maTrợ từ

    trợ từ cuối câu hỏi có / không

    Ví dụ:

    你是老师吗?

    Nǐ shì lǎoshī ma?

    Bạn là giáo viên phải không?

  • 没有méiyǒuĐộng từ

    không có; chưa

    Ví dụ:

    我没有弟弟。

    Wǒ méiyǒu dìdi.

    Tôi không có em trai.

  • 呢neTrợ từ

    trợ từ hỏi lại / hỏi tiếp (… thì sao?)

    Ví dụ:

    我很好,你呢?

    Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?

    Tôi khoẻ, còn bạn?

  • 那nàĐại từ

    kia, đó

    Ví dụ:

    那是谁的手机?

    Nà shì shéi de shǒujī?

    Kia là điện thoại của ai?

  • 您nínĐại từ

    ngài, ông, bà… (ngôi thứ hai, kính trọng)

    Ví dụ:

    您好!

    Nín hǎo!

    Xin chào (kính trọng)!

  • 哪nǎĐại từ

    nào (hỏi lựa chọn)

    Ví dụ:

    你是哪国人?

    Nǐ shì nǎ guó rén?

    Bạn là người nước nào?

  • 哪儿nǎrĐại từ

    đâu, ở đâu

    Ví dụ:

    你在哪儿?

    Nǐ zài nǎr?

    Bạn đang ở đâu?

  • 你nǐĐại từ

    bạn, anh, chị, em… (ngôi thứ hai số ít)

    Ví dụ:

    你好!

    Nǐ hǎo!

    Xin chào!

  • 你们nǐmenĐại từ

    các bạn, các anh chị… (ngôi thứ hai số nhiều)

    Ví dụ:

    你们好!

    Nǐmen hǎo!

    Chào các bạn!

  • 什么shénmeĐại từ

    gì, cái gì

    Ví dụ:

    这是什么?

    Zhè shì shénme?

    Đây là cái gì?

  • 是shìĐộng từ

    là

    Ví dụ:

    我是越南人。

    Wǒ shì Yuènánrén.

    Tôi là người Việt Nam.