Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
27 từ
không (phủ định)
我不忙。
Wǒ bù máng.
Tôi không bận.
của (trợ từ sở hữu / bổ nghĩa)
这是我的书。
Zhè shì wǒ de shū.
Đây là sách của tôi.
đều, tất cả
我们都很好。
Wǒmen dōu hěn hǎo.
Chúng tôi đều khoẻ.
cái, chiếc, người… (lượng từ thông dụng nhất)
我们班有十个人。
Wǒmen bān yǒu shí ge rén.
Lớp chúng tôi có mười người.
cho, đưa; (giới từ) cho, giúp
请给我一杯水。
Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
và, với (nối danh từ)
爸爸和妈妈都是老师。
Bàba hé māma dōu shì lǎoshī.
Bố và mẹ đều là giáo viên.
rất (trước tính từ; nhiều khi chỉ để nối, không nhấn mạnh)
我很忙。
Wǒ hěn máng.
Tôi bận.
mấy (hỏi số nhỏ, thường dưới 10)
你有几个妹妹?
Nǐ yǒu jǐ ge mèimei?
Bạn có mấy em gái?
có thể, được (cho phép / đồng ý)
我可以坐这儿吗?
Wǒ kěyǐ zuò zhèr ma?
Tôi ngồi đây được không?
trợ từ cuối câu hỏi có / không
你是老师吗?
Nǐ shì lǎoshī ma?
Bạn là giáo viên phải không?
không có; chưa
我没有弟弟。
Wǒ méiyǒu dìdi.
Tôi không có em trai.
trợ từ hỏi lại / hỏi tiếp (… thì sao?)
我很好,你呢?
Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?
Tôi khoẻ, còn bạn?
kia, đó
那是谁的手机?
Nà shì shéi de shǒujī?
Kia là điện thoại của ai?
ngài, ông, bà… (ngôi thứ hai, kính trọng)
您好!
Nín hǎo!
Xin chào (kính trọng)!
nào (hỏi lựa chọn)
你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
đâu, ở đâu
你在哪儿?
Nǐ zài nǎr?
Bạn đang ở đâu?
bạn, anh, chị, em… (ngôi thứ hai số ít)
你好!
Nǐ hǎo!
Xin chào!
các bạn, các anh chị… (ngôi thứ hai số nhiều)
你们好!
Nǐmen hǎo!
Chào các bạn!
gì, cái gì
这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?
là
我是越南人。
Wǒ shì Yuènánrén.
Tôi là người Việt Nam.