Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
12 từ
dài
这条裤子有点儿长。
Zhè tiáo kùzi yǒudiǎnr cháng.
Cái quần này hơi dài.
ngắn
我喜欢短头发。
Wǒ xǐhuan duǎn tóufa.
Tôi thích tóc ngắn.
đèn
办公室的灯还开着。
Bàngōngshì de dēng hái kāizhe.
Đèn văn phòng vẫn đang bật.
treo
我把照片挂在墙上了。
Wǒ bǎ zhàopiàn guà zài qiáng shang le.
Tôi đã treo ảnh lên tường.
đóng; tắt
出门以前别忘了关灯。
Chūmén yǐqián bié wàngle guān dēng.
Trước khi ra ngoài đừng quên tắt đèn.
mở; bật
请把灯开一下。
Qǐng bǎ dēng kāi yíxià.
Làm ơn bật đèn lên.
cái mũ
那个戴帽子的人是我哥哥。
Nàge dài màozi de rén shì wǒ gēge.
Người đội mũ kia là anh trai tôi.
tóc
她的头发很长。
Tā de tóufa hěn cháng.
Tóc cô ấy rất dài.
cười
她笑着说:“没关系。”
Tā xiàozhe shuō: “Méi guānxi.”
Cô ấy cười nói: “Không sao.”
kính mắt
他戴着一副眼镜。
Tā dàizhe yí fù yǎnjìng.
Anh ấy đeo một cặp kính.
trợ từ chỉ trạng thái đang kéo dài (穿着, 开着, 挂着)
门开着呢。
Mén kāizhe ne.
Cửa đang mở đấy.
đứng
他在门口站着。
Tā zài ménkǒu zhànzhe.
Anh ấy đang đứng ở cửa.