Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
8 từ
phải, bắt buộc
大家必须按时上班。
Dàjiā bìxū ànshí shàngbān.
Mọi người bắt buộc phải đi làm đúng giờ.
phân xưởng
他在二号车间工作。
Tā zài èr hào chējiān gōngzuò.
Anh ấy làm ở phân xưởng số hai.
đeo, đội (mũ, kính, găng tay…)
进车间要戴安全帽。
Jìn chējiān yào dài ānquánmào.
Vào xưởng phải đội mũ bảo hộ.
hỏng; xấu
电脑坏了,我不能工作。
Diànnǎo huài le, wǒ bù néng gōngzuò.
Máy tính hỏng rồi, tôi không làm việc được.
máy móc
这台机器坏了。
Zhè tái jīqì huài le.
Cái máy này hỏng rồi.
ca đêm
下个星期我上夜班。
Xià ge xīngqī wǒ shàng yèbān.
Tuần sau tôi làm ca đêm.
chất lượng
我们的产品质量很好。
Wǒmen de chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo.
Chất lượng sản phẩm của chúng tôi rất tốt.
mũ bảo hộ
你的安全帽呢?
Nǐ de ānquánmào ne?
Mũ bảo hộ của bạn đâu?