Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
28 từ
cốc, ly (lượng từ cho đồ uống)
来一杯茶吧。
Lái yì bēi chá ba.
Cho một cốc trà nhé.
trà
你喝茶还是喝咖啡?
Nǐ hē chá háishi hē kāfēi?
Bạn uống trà hay cà phê?
ăn
你吃饭了吗?
Nǐ chī fàn le ma?
Bạn ăn cơm chưa?
bao nhiêu (hỏi số lượng bất kỳ)
你们班有多少学生?
Nǐmen bān yǒu duōshao xuéshēng?
Lớp các bạn có bao nhiêu học sinh?
đồ, đồ vật, đồ đạc
我去超市买东西。
Wǒ qù chāoshì mǎi dōngxi.
Tôi đi siêu thị mua đồ.
đắt
这件衣服太贵了。
Zhè jiàn yīfu tài guì le.
Bộ quần áo này đắt quá.
cho, đưa; (giới từ) cho, giúp
请给我一杯水。
Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
uống
你想喝什么?
Nǐ xiǎng hē shénme?
Bạn muốn uống gì?
cân (đơn vị Trung Quốc: 1 斤 = 500 g — khác “cân” = 1 kg trong khẩu ngữ Việt)
我要两斤苹果。
Wǒ yào liǎng jīn píngguǒ.
Tôi lấy hai cân táo (= 1 kg).
tệ (đơn vị tiền Trung Quốc — khẩu ngữ, = 元); miếng
一杯咖啡二十块。
Yì bēi kāfēi èrshí kuài.
Một cốc cà phê hai mươi tệ.
cà phê
我每天早上喝咖啡。
Wǒ měi tiān zǎoshang hē kāfēi.
Sáng nào tôi cũng uống cà phê.
có thể, được (cho phép / đồng ý)
我可以坐这儿吗?
Wǒ kěyǐ zuò zhèr ma?
Tôi ngồi đây được không?
bán
这儿卖水果吗?
Zhèr mài shuǐguǒ ma?
Ở đây có bán hoa quả không?
mua
我想买一本书。
Wǒ xiǎng mǎi yì běn shū.
Tôi muốn mua một quyển sách.
kia, đó
那是谁的手机?
Nà shì shéi de shǒujī?
Kia là điện thoại của ai?
cái kia, cái đó
那个多少钱?
Nàge duōshao qián?
Cái kia bao nhiêu tiền?
rẻ
能便宜一点儿吗?
Néng piányi yìdiǎnr ma?
Có thể rẻ hơn một chút không?
quả táo
苹果一斤八块。
Píngguǒ yì jīn bā kuài.
Táo tám tệ một cân.
tiền
这个多少钱?
Zhège duōshao qián?
Cái này bao nhiêu tiền?
nước
请给我一瓶水。
Qǐng gěi wǒ yì píng shuǐ.
Làm ơn cho tôi một chai nước.