Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
11 từ
bấm thích (like)
我的照片有一百多个人点赞。
Wǒ de zhàopiàn yǒu yìbǎi duō ge rén diǎnzàn.
Ảnh của tôi có hơn một trăm người bấm thích.
người hâm mộ, người theo dõi (fan)
这个网红有一百万粉丝。
Zhège wǎnghóng yǒu yìbǎi wàn fěnsī.
Người nổi tiếng trên mạng này có một triệu người theo dõi.
trang cá nhân / bảng tin bạn bè (WeChat Moments)
她每天都发朋友圈。
Tā měi tiān dōu fā péngyouquān.
Ngày nào cô ấy cũng đăng bài lên trang cá nhân.
bình luận
请大家在下面评论。
Qǐng dàjiā zài xiàmiàn pínglùn.
Mời mọi người bình luận bên dưới.
phổ biến, phổ cập
现在智能手机已经很普及了。
Xiànzài zhìnéng shǒujī yǐjīng hěn pǔjí le.
Bây giờ điện thoại thông minh đã rất phổ biến.
lướt (điện thoại, mạng); chải, quét
睡觉以前别刷手机了。
Shuìjiào yǐqián bié shuā shǒujī le.
Trước khi ngủ đừng lướt điện thoại nữa.
cùng với, theo đà (sự thay đổi)
随着手机的普及,很多人每天都上网。
Suízhe shǒujī de pǔjí, hěn duō rén měi tiān dōu shàngwǎng.
Cùng với sự phổ biến của điện thoại, rất nhiều người lên mạng mỗi ngày.
người dùng mạng, bạn trên mạng
很多网友都在讨论这件事。
Hěn duō wǎngyǒu dōu zài tǎolùn zhè jiàn shì.
Rất nhiều cư dân mạng đang bàn tán chuyện này.
phụ thuộc, lệ thuộc
现在的年轻人太依赖手机了。
Xiànzài de niánqīngrén tài yīlài shǒujī le.
Giới trẻ bây giờ phụ thuộc vào điện thoại quá.
quyền riêng tư, chuyện riêng tư
在网上要注意保护隐私。
Zài wǎngshang yào zhùyì bǎohù yǐnsī.
Trên mạng phải chú ý bảo vệ quyền riêng tư.
phát trực tiếp (livestream)
他晚上在网上直播卖衣服。
Tā wǎnshang zài wǎngshang zhíbō mài yīfu.
Buổi tối anh ấy livestream bán quần áo trên mạng.