Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
11 từ
đối diện
咖啡馆在银行对面。
Kāfēiguǎn zài yínháng duìmiàn.
Quán cà phê ở đối diện ngân hàng.
khoảng, chừng; có lẽ
走路大概十分钟。
Zǒulù dàgài shí fēnzhōng.
Đi bộ khoảng mười phút.
chú (cách gọi thân mật người đàn ông trung niên lạ)
大叔,请问去医院怎么走?
Dàshū, qǐngwèn qù yīyuàn zěnme zǒu?
Chú ơi, cho cháu hỏi đến bệnh viện đi thế nào?
ga tàu điện ngầm
请问,地铁站在哪儿?
Qǐngwèn, dìtiězhàn zài nǎr?
Xin hỏi, ga tàu điện ngầm ở đâu?
rẽ, quẹo
到路口往右拐。
Dào lùkǒu wǎng yòu guǎi.
Đến ngã tư thì rẽ phải.
đèn giao thông, đèn xanh đèn đỏ
过了红绿灯往右拐。
Guòle hónglǜdēng wǎng yòu guǎi.
Qua đèn giao thông thì rẽ phải.
đường cái, lòng đường
过马路的时候要小心。
Guò mǎlù de shíhou yào xiǎoxīn.
Khi qua đường phải cẩn thận.
mét (đơn vị đo độ dài)
往前走两百米就到了。
Wǎng qián zǒu liǎngbǎi mǐ jiù dào le.
Đi thẳng hai trăm mét là đến.
bên cạnh
医院在学校旁边。
Yīyuàn zài xuéxiào pángbiān.
Bệnh viện ở cạnh trường học.
về phía, hướng về
往前走,然后往左拐。
Wǎng qián zǒu, ránhòu wǎng zuǒ guǎi.
Đi thẳng về phía trước, rồi rẽ trái.
thẳng (một mạch); luôn luôn
一直走,五分钟就到。
Yìzhí zǒu, wǔ fēnzhōng jiù dào.
Đi thẳng, năm phút là tới.