料

liào

dự liệu, đoán trước; vật liệu, nguyên liệu

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 料10 nétBộ thủ: 斗 · bộ số 68/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.