Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 43 / 94 · từ 2521–2580
- 冷战lěngzhànchiến tranh lạnh
- 愣lèngngây ra, sững sờ; lỗ mãng
- 黎明límíngbình minh, rạng sáng
- 离谱儿lípǔrquá đáng, vô lý, lệch chuẩn
- 离奇líqíly kỳ, kỳ lạ
- 理睬lǐcǎiđể ý, đếm xỉa
- 里程碑lǐchéngbēicột mốc
- 礼服lǐfúlễ phục
- 理会lǐhuìhiểu; để ý, quan tâm
- 礼节lǐjiélễ tiết, lễ nghi
- 礼品lǐpǐnquà tặng
- 礼尚往来lǐshàngwǎngláicó qua có lại
- 理事lǐshìủy viên hội đồng quản trị, thành viên ban điều hành
- 理所当然lǐsuǒdāngránlẽ đương nhiên
- 礼堂lǐtánghội trường, lễ đường
- 礼仪lǐyílễ nghi, nghi thức
- 鲤鱼lǐyúcá chép
- 理智lǐzhìlý trí; tỉnh táo
- 理直气壮lǐzhí-qìzhuànglý lẽ đanh thép, hùng hồn vì có lý
- 立案lì’ànlập hồ sơ vụ án, khởi tố; đăng ký lập hồ sơ
- 利弊lìbìlợi và hại
- 力不从心lìbùcóngxīnlực bất tòng tâm
- 历程lìchéngquá trình, chặng đường
- 历代lìdàicác đời, các thời đại
- 立法lìfǎlập pháp
- 立方lìfānglập phương (lũy thừa ba); mét khối
- 立方米lìfāngmǐmét khối
- 立功lìgōnglập công
- 利害lìhàilợi và hại, lợi hại
- 立交桥lìjiāoqiáocầu vượt (nút giao thông nhiều tầng)
- 历届lìjiècác khoá, các kỳ (từ trước đến nay)
- 历来lìláitừ trước đến nay, xưa nay
- 莅临lìlínđến dự, quang lâm (văn viết, kính ngữ)
- 利率lìlǜlãi suất
- 力求lìqiúcố gắng hết sức để, ra sức
- 历时lìshíkéo dài (thời gian), trải qua
- 利索lìsuonhanh nhẹn, gọn gàng; xong xuôi (khẩu ngữ)
- 力所能及lìsuǒnéngjítrong khả năng của mình, vừa sức
- 立体lìtǐlập thể, ba chiều; nhiều mặt, toàn diện
- 力争lìzhēngra sức giành lấy, phấn đấu; ra sức tranh luận
- 励志lìzhìkhích lệ ý chí, truyền cảm hứng phấn đấu
- 立足lìzúđứng chân, đặt chân; dựa vào, xuất phát từ
- 连贯liánguànliền mạch, mạch lạc; nối liền
- 联欢liánhuānliên hoan, giao lưu vui vẻ
- 廉价liánjiàgiá rẻ, rẻ tiền
- 廉洁liánjiéliêm khiết, thanh liêm
- 连连liánliánliên tục, liên tiếp
- 联络liánluòliên lạc
- 联盟liánméngliên minh
- 连绵liánmiánliên miên, kéo dài không dứt
- 连年liánniánnhiều năm liền
- 连任liánrèntái nhiệm, giữ chức thêm nhiệm kỳ
- 联赛liánsàigiải đấu (thể thao theo vòng), giải vô địch
- 联手liánshǒubắt tay, chung tay hợp tác
- 连锁liánsuǒdây chuyền, liên hoàn; chuỗi (cửa hàng)
- 连同liántóngcùng với, kèm theo
- 怜惜liánxīthương xót, thương tiếc, trân trọng
- 连夜liányèngay trong đêm, suốt đêm
- 廉正liánzhèngliêm chính
- 帘子liánzirèm, mành
