理直气壮

lǐzhí-qìzhuàng

lý lẽ đanh thép, hùng hồn vì có lý

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 理11 nétBộ thủ: 玉 (dạng 王) · ngọc (ngọc) · bộ số 96/214
  • 直8 nétBộ thủ: 目 · mục (mắt) · bộ số 109/214
  • 气4 nétBộ thủ: 气 · bộ số 84/214
  • 壮

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.