力争

lìzhēng

ra sức giành lấy, phấn đấu; ra sức tranh luận

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 力2 nétBộ thủ: 力 · lực (sức) · bộ số 19/214
  • 争6 nétBộ thủ: 亅 · bộ số 6/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.