立足

lìzú

đứng chân, đặt chân; dựa vào, xuất phát từ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 立5 nétBộ thủ: 立 · bộ số 117/214
  • 足7 nétBộ thủ: 足 (dạng ⻊) · túc (chân) · bộ số 157/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.