力所能及

lìsuǒnéngjí

trong khả năng của mình, vừa sức

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 力2 nétBộ thủ: 力 · lực (sức) · bộ số 19/214
  • 所8 nétBộ thủ: 戶 · bộ số 63/214
  • 能10 nétBộ thủ: 肉 (dạng 月) · bộ số 130/214
  • 及3 nétBộ thủ: 又 · hựu (tay phải; lại) · bộ số 29/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.