Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 42 / 94 · từ 2461–2520
- 啦啦队lālāduìđội cổ vũ
- 拉链lāliànkhoá kéo
- 拉拢lālǒnglôi kéo, mua chuộc
- 喇叭lǎbakèn; loa
- 蜡làsáp; nến
- 腊月làyuètháng chạp
- 蜡烛làzhúnến
- 来宾láibīnkhách mời
- 来电láidiàncuộc gọi đến; có điện trở lại
- 来访láifǎngđến thăm
- 来回láihuíđi về, khứ hồi; qua lại
- 来历láilìlai lịch, nguồn gốc
- 来龙去脉láilóng-qùmàiđầu đuôi ngọn ngành
- 来年láiniánnăm sau
- 来之不易láizhī-búyìcó được không dễ dàng
- 栏杆lángānlan can
- 栏目lánmùchuyên mục
- 蓝图lántúbản thiết kế; kế hoạch, viễn cảnh
- 揽lǎnôm; nhận về mình, ôm đồm; lôi kéo (khách)
- 缆车lǎnchēcáp treo
- 懒得lǎndelười, không muốn (làm gì)
- 懒惰lǎnduòlười biếng
- 滥用lànyònglạm dụng
- 狼狈lángbèinhếch nhác, khốn đốn, bối rối
- 狼吞虎咽lángtūn-hǔyànăn ngấu nghiến
- 朗诵lǎngsòngngâm, đọc diễn cảm
- 捞lāovớt, mò; kiếm chác (không chính đáng)
- 唠叨láodaolải nhải, cằn nhằn
- 牢固láogùchắc chắn, vững chắc
- 牢记láojìghi nhớ kỹ
- 劳驾láojiàlàm phiền, phiền anh/chị (lời nhờ vả)
- 牢牢láoláochắc chắn, vững vàng
- 劳累láolèimệt nhọc
- 牢骚láosāolời than phiền, càu nhàu
- 劳务láowùlao động, dịch vụ lao động
- 老伴儿lǎobànrbạn đời (vợ hoặc chồng khi đã về già)
- 老大lǎodàcon cả, anh cả; đại ca, người đứng đầu
- 老化lǎohuàlão hoá; lỗi thời, cũ kỹ
- 老人家lǎorenjiacụ, ông bà (cách gọi kính trọng người già)
- 老乡lǎoxiāngđồng hương
- 老字号lǎozìhaocửa hàng lâu đời, thương hiệu lâu năm
- 涝làoúng, ngập úng
- 乐此不疲lècǐ-bùpísay mê không biết mệt
- 乐意lèyìvui lòng, sẵn lòng
- 乐园lèyuánthiên đường, khu vui chơi
- 勒lēibuộc chặt, thắt chặt
- 雷达léidára-đa
- 雷同léitónggiống nhau, trùng lặp (một cách rập khuôn)
- 累赘léizhuivướng víu, phiền phức; rườm rà
- 累计lěijìcộng dồn, tính tổng
- 累积lěijītích lũy
- 棱角léngjiǎogóc cạnh; sự sắc sảo (tính cách)
- 冷淡lěngdànlạnh nhạt, thờ ơ; ế ẩm
- 冷冻lěngdòngđông lạnh
- 冷酷lěngkùlạnh lùng tàn nhẫn
- 冷落lěngluòlạnh nhạt, ghẻ lạnh; vắng vẻ, hiu quạnh
- 冷门lěngménlĩnh vực ít người quan tâm; kết quả bất ngờ (thi đấu)
- 冷漠lěngmòlạnh lùng, thờ ơ
- 冷气lěngqìhơi lạnh; điều hoà
- 冷却lěngquèlàm nguội, làm lạnh
