冷落

lěngluò

lạnh nhạt, ghẻ lạnh; vắng vẻ, hiu quạnh

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 冷7 nétBộ thủ: 冫 · băng (nước đá) · bộ số 15/214
  • 落

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.