老大

lǎodà

con cả, anh cả; đại ca, người đứng đầu

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 老6 nétBộ thủ: 老 (dạng 耂) · bộ số 125/214
  • 大3 nétBộ thủ: 大 · đại (to, lớn) · bộ số 37/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.