老字号

lǎozìhao

cửa hàng lâu đời, thương hiệu lâu năm

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 老6 nétBộ thủ: 老 (dạng 耂) · bộ số 125/214
  • 字6 nétBộ thủ: 子 · tử (con, đứa trẻ) · bộ số 39/214
  • 号5 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.