利索

lìsuo

nhanh nhẹn, gọn gàng; xong xuôi (khẩu ngữ)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 利7 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214
  • 索10 nétBộ thủ: 糸 (dạng 纟) · mịch (sợi tơ) · bộ số 120/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.