立交桥

lìjiāoqiáo

cầu vượt (nút giao thông nhiều tầng)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 立5 nétBộ thủ: 立 · bộ số 117/214
  • 交6 nétBộ thủ: 亠 · bộ số 8/214
  • 桥

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.