力求

lìqiú

cố gắng hết sức để, ra sức

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 力2 nétBộ thủ: 力 · lực (sức) · bộ số 19/214
  • 求7 nétBộ thủ: 水 (dạng 氵) · thuỷ (nước) · bộ số 85/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.