Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 44 / 94 · từ 2581–2640
- 莲子liánzǐhạt sen
- 脸颊liǎnjiámá, gò má
- 炼liànluyện (kim loại), tinh luyện; rèn luyện
- 恋恋不舍liànliàn-bùshělưu luyến không rời, bịn rịn
- 良liángtốt, hiền lành (văn viết)
- 凉爽liángshuǎngmát mẻ
- 良心liángxīnlương tâm
- 良性liángxìnglành tính; tích cực, tốt
- 两口子liǎngkǒuzihai vợ chồng (khẩu ngữ)
- 两栖liǎngqīlưỡng cư; hoạt động ở hai lĩnh vực
- 两手liǎngshǒuhai bàn tay; hai mặt, hai phương án
- 两下子liǎngxiàzicó nghề, có tài (khẩu ngữ); vài cái, vài lần
- 两翼liǎngyìhai cánh (máy bay, đội hình quân sự)
- 亮点liàngdiǎnđiểm sáng, điểm nổi bật
- 量化liànghuàđịnh lượng, lượng hoá
- 谅解liàngjiěthông cảm, thông cảm bỏ qua
- 亮丽liànglìsáng đẹp, rực rỡ
- 亮相liàngxiàngxuất hiện, ra mắt; bày tỏ quan điểm
- 潦草liáocǎonguệch ngoạc (chữ viết); qua loa, cẩu thả
- 疗法liáofǎliệu pháp, phương pháp điều trị
- 辽阔liáokuòbao la, rộng lớn
- 寥寥无几liáoliáo-wújǐlèo tèo, chẳng được mấy, rất ít ỏi
- 疗效liáoxiàohiệu quả điều trị
- 疗养liáoyǎngđiều dưỡng, an dưỡng
- 了结liǎojiékết thúc, giải quyết xong
- 料理liàolǐlo liệu, thu xếp; món ăn (kiểu Nhật, Hàn…)
- 咧嘴liězuǐnhếch mép, toét miệng (cười hoặc nhăn)
- 裂liènứt, nẻ, rách
- 裂缝lièfèngvết nứt, khe nứt
- 裂痕lièhénvết rạn; rạn nứt (tình cảm, quan hệ)
- 列举lièjǔliệt kê, nêu ra
- 猎人lièrénthợ săn
- 烈日lièrìnắng gắt, mặt trời chói chang
- 劣势lièshìthế yếu, thế bất lợi
- 烈士lièshìliệt sĩ
- 猎物lièwùcon mồi
- 劣质lièzhìkém chất lượng
- 拎līnxách, nhấc (khẩu ngữ)
- 临línkề, gần; đến (nơi); sắp, trước lúc
- 临床línchuánglâm sàng
- 临街línjiēgiáp mặt đường, nhìn ra phố
- 临近línjìnsắp đến, gần kề
- 吝啬lìnsèkeo kiệt, bủn xỉn
- 灵línglinh hoạt, nhạy; linh nghiệm, hiệu nghiệm
- 灵感línggǎncảm hứng, linh cảm
- 灵魂línghúnlinh hồn, tâm hồn
- 零件língjiànlinh kiện, chi tiết (máy)
- 灵机一动língjī-yídòngchợt nảy ra ý hay
- 灵敏língmǐnnhạy, nhạy bén
- 灵巧língqiǎokhéo léo, linh hoạt
- 零售língshòubán lẻ
- 零碎língsuìvụn vặt, lặt vặt
- 聆听língtīnglắng nghe (văn viết, kính trọng)
- 灵通língtōngnhanh nhạy (tin tức), thông thạo
- 零星língxīnglẻ tẻ, rải rác; nhỏ lẻ
- 领队lǐngduìtrưởng đoàn, người dẫn đội
- 领会lǐnghuìlĩnh hội, hiểu thấu
- 领军lǐngjūndẫn đầu, đi đầu (trong một lĩnh vực); dẫn quân
- 领略lǐnglüècảm nhận, thưởng thức, hiểu được
- 领事lǐngshìlãnh sự
