裂痕

lièhén

vết rạn; rạn nứt (tình cảm, quan hệ)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 裂
  • 痕11 nétBộ thủ: 疒 · nạch (bệnh tật) · bộ số 104/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.