零星

língxīng

lẻ tẻ, rải rác; nhỏ lẻ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 零13 nétBộ thủ: 雨 · vũ (mưa) · bộ số 173/214
  • 星9 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.