零碎

língsuì

vụn vặt, lặt vặt

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 零13 nétBộ thủ: 雨 · vũ (mưa) · bộ số 173/214
  • 碎13 nétBộ thủ: 石 · thạch (đá) · bộ số 112/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.