Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 45 / 94 · từ 2641–2700
- 领事馆lǐngshìguǎnlãnh sự quán
- 领土lǐngtǔlãnh thổ
- 领悟lǐngwùlĩnh ngộ, thấu hiểu
- 领袖lǐngxiùlãnh tụ, người lãnh đạo
- 领养lǐngyǎngnhận nuôi
- 溜liūtrượt; lẻn, chuồn; đi dạo
- 溜达liūdađi dạo, đi loanh quanh (khẩu ngữ)
- 流畅liúchànglưu loát, trôi chảy
- 流浪liúlànglang thang, phiêu bạt
- 留恋liúliànlưu luyến, quyến luyến
- 流露liúlùbộc lộ, để lộ (tình cảm)
- 流氓liúmánglưu manh, côn đồ
- 留念liúniànlưu niệm, làm kỷ niệm
- 流派liúpàitrường phái, lưu phái
- 留神liúshénchú ý, cẩn thận, coi chừng
- 流逝liúshìtrôi qua (thời gian)
- 流失liúshīthất thoát, hao hụt; xói mòn, trôi mất
- 流水liúshuǐnước chảy; liên tục (như dây chuyền); doanh thu bán hàng
- 流淌liútǎngchảy, tuôn chảy
- 流向liúxiànghướng chảy; hướng lưu chuyển
- 留心liúxīnđể tâm, lưu ý
- 流血liúxuèchảy máu, đổ máu
- 留意liúyìlưu ý, để ý
- 流域liúyùlưu vực
- 流转liúzhuǎnlưu chuyển, luân chuyển
- 柳树liǔshùcây liễu
- 遛liùdắt đi dạo (chó, chim); đi dạo
- 聋lóngđiếc
- 龙头lóngtóuvòi nước; đầu tàu, vị trí dẫn đầu
- 隆重lóngzhònglong trọng, trọng thể
- 笼子lóngzilồng, cũi
- 垄断lǒngduànlũng đoạn, độc quyền
- 笼统lǒngtǒngchung chung, mơ hồ
- 笼罩lǒngzhàobao phủ, bao trùm
- 搂lǒuôm
- 露面lòumiànlộ mặt, xuất hiện
- 炉子lúzilò, bếp lò
- 鲁莽lǔmǎnglỗ mãng, hấp tấp liều lĩnh
- 卤味lǔwèimón kho, món om (ướp nước sốt gia vị)
- 鹿lùhươu, nai
- 露lùsương; lộ ra, bộc lộ
- 路段lùduànđoạn đường
- 路径lùjìngđường đi, lối đi; cách thức, con đường
- 陆军lùjūnlục quân
- 露天lùtiānngoài trời, lộ thiên
- 路途lùtúđường đi, chặng đường
- 露营lùyíngcắm trại
- 路子lùzicách làm, đường lối; quan hệ, cửa (khẩu ngữ)
- 屡lǚnhiều lần, liên tiếp (văn viết)
- 缕lǚsợi, làn (lượng từ cho tóc, khói, ánh sáng…)
- 屡次lǚcìnhiều lần, liên tiếp
- 屡屡lǚlǚnhiều lần, hết lần này đến lần khác
- 绿地lǜdìbãi cỏ, khu đất xanh
- 绿洲lǜzhōuốc đảo
- 孪生luánshēngsinh đôi
- 卵luǎntrứng
- 乱七八糟luànqībāzāolộn xộn, bừa bãi
- 略lüèhơi, sơ qua; tóm tắt, lược bỏ
- 掠夺lüèduócướp đoạt, cướp bóc
- 略微lüèwēihơi, một chút
