Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 46 / 94 · từ 2701–2760
- 抡lūnvung, quay tròn (tay, gậy)
- 轮换lúnhuànluân phiên, thay phiên
- 轮廓lúnkuòđường nét, hình dáng bên ngoài; nét khái quát
- 伦理lúnlǐluân lý, đạo đức
- 轮胎lúntāilốp xe
- 论述lùnshùtrình bày, luận thuật
- 论证lùnzhèngluận chứng, chứng minh
- 啰唆luōsuolắm lời, lải nhải; rườm rà
- 萝卜luóbocủ cải
- 螺丝luósīốc vít, đinh vít
- 裸luǒtrần, để trần, trần truồng
- 裸露luǒlùđể lộ ra, phơi trần
- 裸体luǒtǐkhoả thân, cơ thể trần
- 落差luòchāđộ chênh lệch (độ cao); khoảng cách chênh lệch
- 落成luòchéngkhánh thành, hoàn thành (công trình)
- 落户luòhùđịnh cư, nhập hộ khẩu; đặt trụ sở
- 落实luòshíthực hiện, triển khai thực tế; xác định cụ thể
- 络绎不绝luòyì-bùjuénườm nượp không dứt
- 麻mácây gai; tê (tê chân, tê lưỡi)
- 麻mácây gai; tê (tê chân, tê lưỡi)
- 麻痹mábìtê liệt; lơ là, mất cảnh giác
- 麻将májiàngmạt chược
- 麻辣málàcay tê
- 麻木mámùtê dại, tê cứng; thờ ơ, chai sạn
- 麻醉mázuìgây tê, gây mê; làm mê muội
- 码mǎcon số, mã số; cỡ, số (quần áo, giày); xếp, chồng (khẩu ngữ); (lượng từ) chuyện, việc; thước Anh (khoảng 0,9 m)
- 码mǎcon số, mã số; cỡ, số (quần áo, giày); xếp, chồng (khẩu ngữ); (lượng từ) chuyện, việc; thước Anh (khoảng 0,9 m)
- 马后炮mǎhòupàoviệc đã rồi mới nói, góp ý muộn màng
- 马力mǎlìmã lực
- 马桶mǎtǒngbồn cầu
- 埋藏máicángchôn giấu, vùi; tiềm ẩn (khoáng sản); giấu kín trong lòng
- 埋伏máifúmai phục
- 埋没máimòvùi lấp; mai một (tài năng)
- 埋头苦干máitóu-kǔgàncắm cúi làm việc chăm chỉ
- 埋葬máizàngchôn cất, mai táng
- 脉搏màibómạch đập, nhịp mạch
- 脉络màiluòmạch lạc, mạch (tư duy); hệ mạch máu
- 瞒mángiấu, giấu giếm
- 埋怨mányuànoán trách, phàn nàn
- 满怀mǎnhuáitràn đầy, chan chứa (niềm tin, hy vọng)
- 漫màntràn ra, ngập; khắp nơi; tản mạn, tuỳ ý
- 慢性mànxìngmãn tính; chậm (tác dụng)
- 蔓延mànyánlan tràn, lan rộng
- 漫游mànyóudu ngoạn; chuyển vùng (điện thoại)
- 忙活mánghuobận bịu, tất bật (khẩu ngữ)
- 忙乱mángluànbận rộn rối ren, tất bật lộn xộn
- 茫茫mángmángmênh mông, mịt mù
- 盲目mángmùmù quáng
- 茫然mángránngơ ngác, mờ mịt; thất thần
- 矛头máotóumũi giáo; mũi nhọn (công kích)
- 冒充màochōngmạo danh, giả làm
- 冒犯màofànmạo phạm, xúc phạm
- 冒昧màomèiđường đột, mạo muội
- 茂密màomìrậm rạp, um tùm
- 茂盛màoshèngtươi tốt, xum xuê
- 枚méichiếc, quả, cái (lượng từ cho vật nhỏ: huy chương, tem, đồng xu…)
- 媒介méijièmôi giới, phương tiện trung gian; truyền thông
- 没劲méijìnchán, nhạt nhẽo; mệt, hết sức (khẩu ngữ)
- 眉开眼笑méikāi-yǎnxiàomặt mày hớn hở, tươi cười rạng rỡ
- 煤气méiqìkhí ga, ga đốt
