码

mǎ

con số, mã số; cỡ, số (quần áo, giày); xếp, chồng (khẩu ngữ); (lượng từ) chuyện, việc; thước Anh (khoảng 0,9 m)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 码8 nétBộ thủ: 石 · thạch (đá) · bộ số 112/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.