Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
1800 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 27 / 30 · từ 1561–1620
- 以往yǐwǎngtrước đây, ngày trước
- 异常yìchángkhác thường, bất thường; vô cùng, hết sức
- 益处yìchùlợi ích, chỗ tốt
- 一帆风顺yìfān-fēngshùnthuận buồm xuôi gió; mọi việc suôn sẻ
- 一口气yìkǒuqìmột mạch, một hơi
- 议论yìlùnbàn luận, bình luận
- 一模一样yìmú-yíyànggiống hệt nhau, giống như đúc
- 艺人yìrénnghệ sĩ (biểu diễn); thợ thủ công
- 一身yìshēntoàn thân, khắp người; một bộ (quần áo)
- 一时yìshínhất thời, trong chốc lát; một thời
- 一同yìtóngcùng nhau, cùng
- 易于yìyúdễ (làm gì), dễ dàng
- 抑制yìzhìkiềm chế, ức chế
- 因yīnvì, do (văn viết); nguyên nhân
- 音节yīnjiéâm tiết
- 银yínbạc (kim loại); màu bạc
- 银牌yínpáihuy chương bạc
- 引yǐndẫn, dắt; gây ra; trích dẫn
- 隐藏yǐncángche giấu, ẩn giấu
- 引导yǐndǎodẫn dắt, hướng dẫn
- 引发yǐnfāgây ra, dẫn đến
- 引入yǐnrùđưa vào, du nhập
- 隐私yǐnsīquyền riêng tư, chuyện riêng tư
- 饮用水yǐnyòngshuǐnước uống
- 印yìnin (lên bao bì, sản phẩm)
- 婴儿yīng’értrẻ sơ sinh, em bé
- 英雄yīngxiónganh hùng
- 影子yǐngzicái bóng, bóng
- 拥挤yōngjǐchen chúc, đông đúc
- 涌现yǒngxiànxuất hiện ồ ạt, nảy ra hàng loạt
- 勇于yǒngyúdám, mạnh dạn (làm gì)
- 用餐yòngcāndùng bữa, ăn cơm
- 用处yòngchùcông dụng, tác dụng
- 用功yònggōngchăm chỉ (học tập)
- 用人yòngréndùng người, sử dụng nhân sự; cần người
- 用心yòngxīnchú tâm, chăm chú; dụng ý
- 优化yōuhuàtối ưu hoá
- 优先yōuxiānưu tiên
- 优异yōuyìưu tú, xuất sắc
- 由来yóuláinguồn gốc, lai lịch
- 游人yóuréndu khách
- 犹如yóurúgiống như, như là (văn viết)
- 有机yǒujīhữu cơ
- 有劲yǒujìnkhoẻ, có sức; hăng hái, thú vị
- 有序yǒuxùcó trật tự, theo thứ tự
- 于yúở, tại; vào (lúc); đối với (văn viết)
- 余额yú’ésố dư
- 与其yǔqíthà… còn hơn (dùng với "không bằng")
- 羽绒服yǔróngfúáo lông vũ
- 预定yùdìngđặt trước; định trước
- 预料yùliàodự đoán, liệu trước
- 预期yùqīdự kiến, mong đợi
- 浴室yùshìphòng tắm
- 欲望yùwàngdục vọng, ham muốn
- 原本yuánběnvốn dĩ, ban đầu
- 原材料yuáncáiliàonguyên vật liệu
- 原理yuánlǐnguyên lý
- 原料yuánliàonguyên liệu
- 园林yuánlínvườn cảnh, lâm viên
- 圆满yuánmǎnviên mãn, trọn vẹn
