用心

yòngxīn

chú tâm, chăm chú; dụng ý

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 用5 nétBộ thủ: 用 · bộ số 101/214
  • 心4 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.