一帆风顺

yìfān-fēngshùn

thuận buồm xuôi gió; mọi việc suôn sẻ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 一1 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 帆
  • 风4 nétBộ thủ: 风 · bộ số 182/214 · dạng giản thể của bộ
  • 顺9 nétBộ thủ: 页 · hiệt (đầu; trang) · bộ số 181/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.