Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
1800 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 26 / 30 · từ 1501–1560
- 淹yānngập, chìm; làm ngập
- 淹没yānmònhấn chìm, làm ngập; chìm lấp
- 严yánnghiêm, nghiêm khắc; kín, chặt
- 沿海yánhǎiven biển, duyên hải
- 严寒yánhánrét đậm, giá rét
- 严禁yánjìnnghiêm cấm
- 严厉yánlìnghiêm khắc, gay gắt
- 延期yánqīlùi hạn, trễ hạn
- 炎热yánrènóng bức, oi ả
- 延伸yánshēnkéo dài, mở rộng
- 研讨yántǎonghiên cứu thảo luận, hội thảo
- 延续yánxùtiếp tục, kéo dài, duy trì
- 言语yányǔlời nói, ngôn ngữ
- 炎症yánzhèngviêm, chứng viêm (y học)
- 眼光yǎnguāngánh mắt; tầm nhìn, con mắt nhận xét
- 眼看yǎnkànsắp, chẳng mấy chốc; trơ mắt nhìn
- 演奏yǎnzòudiễn tấu, biểu diễn (nhạc cụ)
- 宴会yànhuìyến tiệc, bữa tiệc
- 验证yànzhèngkiểm chứng, xác minh
- 仰yǎngngửa, ngẩng (đầu); ngưỡng mộ
- 痒yǎngngứa
- 养老yǎnglǎodưỡng già, lo tuổi già
- 养老院yǎnglǎoyuànviện dưỡng lão
- 氧气yǎngqìkhí oxy
- 样yàngloại, kiểu, món (lượng từ chỉ chủng loại); hình dạng, dáng vẻ
- 遥远yáoyuǎnxa xôi, xa xăm
- 要点yàodiǎnđiểm chính, ý chính
- 要么yàomehoặc là (thường dùng thành cặp "hoặc là… hoặc là…")
- 要素yàosùyếu tố
- 野yěhoang dã; thô lỗ, ngang ngược
- 也好yěhǎocũng được, cũng hay; dù… hay… (dùng thành cặp)
- 野生yěshēnghoang dã, mọc hoang
- 野外yěwàingoài trời, vùng hoang dã
- 业yènghề, ngành nghề; sự nghiệp
- 液体yètǐchất lỏng
- 依旧yījiùvẫn, vẫn như cũ
- 依赖yīlàiphụ thuộc, lệ thuộc
- 一流yīliúhạng nhất, hàng đầu
- 衣食住行yī-shí-zhù-xíngăn mặc ở đi lại; những nhu cầu thiết yếu hằng ngày
- 医药yīyàoy dược
- 一一yīyīlần lượt từng cái, từng cái một
- 姨yídì
- 一辈子yíbèizicả đời, suốt đời
- 遗产yíchǎndi sản; tài sản thừa kế
- 遗传yíchuándi truyền
- 一带yídàimột vùng, khu vực (quanh đó)
- 一道yídàocùng, cùng nhau
- 一贯yíguànnhất quán, trước sau như một
- 疑惑yíhuònghi hoặc, ngờ vực
- 一律yílǜnhất loạt, đều
- 移民yímíndi dân, nhập cư; người di cư
- 仪器yíqìdụng cụ, thiết bị (đo lường, khoa học)
- 仪式yíshìnghi thức, nghi lễ
- 一向yíxiàngluôn luôn, xưa nay
- 一系列yíxìlièmột loạt, hàng loạt
- 一再yízàinhiều lần, hết lần này đến lần khác
- 一阵yízhènmột lúc, một trận, một đợt
- 遗址yízhǐdi chỉ, phế tích
- 以便yǐbiànđể, nhằm để
- 以免yǐmiǎnđể tránh, kẻo (điều không mong muốn)
