衣食住行

yī-shí-zhù-xíng

ăn mặc ở đi lại; những nhu cầu thiết yếu hằng ngày

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 衣6 nétBộ thủ: 衣 (dạng 衤) · y (áo, quần áo) · bộ số 145/214
  • 食9 nétBộ thủ: 食 (dạng 饣) · thực (ăn, đồ ăn) · bộ số 184/214
  • 住7 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 行6 nétBộ thủ: 行 · bộ số 144/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.