Ví dụ
交期可能要延期两天。
Jiāoqī kěnéng yào yánqī liǎng tiān.
Hạn giao có thể phải lùi hai ngày.
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
yánqī
lùi hạn, trễ hạn
Ví dụ
交期可能要延期两天。
Jiāoqī kěnéng yào yánqī liǎng tiān.
Hạn giao có thể phải lùi hai ngày.
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.