移民

yímín

di dân, nhập cư; người di cư

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 移
  • 民5 nétBộ thủ: 氏 · bộ số 83/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.