Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
1800 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 25 / 30 · từ 1441–1500
- 项链xiàngliànvòng cổ, dây chuyền
- 象棋xiàngqícờ tướng
- 相声xiàngshengtấu nói, tướng thanh (loại hình hài kịch Trung Quốc)
- 向往xiàngwǎnghướng tới, khao khát, mong mỏi
- 消除xiāochúloại bỏ, xoá bỏ
- 消毒xiāodúkhử trùng, tiêu độc
- 消防xiāofángphòng cháy chữa cháy
- 消耗xiāohàotiêu hao, tiêu thụ
- 消灭xiāomiètiêu diệt, diệt trừ
- 小麦xiǎomàilúa mì
- 小气xiǎoqikeo kiệt, bủn xỉn; hẹp hòi
- 小偷儿xiǎotōurkẻ trộm, tên trộm vặt
- 笑容xiàoróngnụ cười, vẻ mặt tươi cười
- 效应xiàoyìnghiệu ứng
- 歇xiēnghỉ, nghỉ ngơi
- 携带xiédàimang theo, đem theo
- 协会xiéhuìhiệp hội
- 协调xiétiáođiều phối, phối hợp; hài hoà, cân đối
- 协助xiézhùhỗ trợ, giúp đỡ
- 心爱xīn’àiyêu quý, thân yêu
- 心底xīndǐđáy lòng, tận đáy lòng
- 新款xīnkuǎnmẫu mới, kiểu mới
- 心灵xīnlíngtâm hồn, tấm lòng
- 新媒体xīnméitǐtruyền thông mới, phương tiện truyền thông mới
- 心目xīnmùtrong lòng, trong suy nghĩ (thường dùng "trong lòng ai đó")
- 新能源xīnnéngyuánnăng lượng mới
- 薪水xīnshuitiền lương
- 心疼xīnténgthương xót, xót xa; tiếc (của)
- 新兴xīnxīngmới nổi, mới phát triển
- 新颖xīnyǐngmới lạ, độc đáo
- 心愿xīnyuànmong ước, nguyện vọng
- 心脏xīnzàngtim, trái tim
- 信赖xìnlàitin cậy, tín nhiệm
- 信念xìnniànniềm tin, tín niệm
- 兴起xīngqǐnổi lên, dấy lên, hưng khởi
- 型号xínghàokiểu, mẫu mã, số hiệu (sản phẩm)
- 形态xíngtàihình thái, hình dạng
- 性价比xìngjiàbǐtỷ lệ giá cả – chất lượng, độ đáng đồng tiền
- 性能xìngnéngtính năng
- 胸xiōngngực
- 修订xiūdìngsửa đổi, hiệu đính
- 修复xiūfùsửa chữa, phục hồi
- 袖子xiùzitay áo
- 许可xǔkěcho phép
- 叙述xùshùtường thuật, kể lại
- 旋转xuánzhuǎnxoay, quay tròn
- 选拔xuǎnbátuyển chọn
- 选修xuǎnxiūhọc tự chọn (môn tự chọn)
- 学会xuéhuìhội học thuật, hiệp hội chuyên ngành; học được, nắm được
- 学位xuéwèihọc vị
- 学问xuéwenhọc vấn, kiến thức
- 学员xuéyuánhọc viên
- 血管xuèguǎnmạch máu
- 血型xuèxíngnhóm máu
- 血压xuèyāhuyết áp
- 血液xuèyèmáu
- 循环xúnhuántuần hoàn
- 寻求xúnqiútìm kiếm, tìm cầu
- 压缩yāsuōnén, ép; cắt giảm
- 亚军yàjūná quân, giải nhì
