Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
1800 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 24 / 30 · từ 1381–1440
- 为何wèihétại sao, vì sao (văn viết)
- 味觉wèijuévị giác
- 胃口wèikǒukhẩu vị, sự thèm ăn; hứng thú
- 温和wēnhéôn hoà, hiền hoà; ấm áp, dễ chịu (khí hậu)
- 温柔wēnróudịu dàng, hiền dịu
- 文档wéndàngtài liệu, tệp văn bản (máy tính)
- 文具wénjùvăn phòng phẩm, đồ dùng học tập
- 文科wénkēkhối khoa học xã hội, ngành văn
- 文明wénmíngvăn minh; lịch sự, có văn hoá
- 闻名wénmíngnổi tiếng, nổi danh
- 文物wénwùcổ vật, di vật văn hoá
- 文献wénxiànvăn hiến, tài liệu, tư liệu
- 文艺wényìvăn nghệ
- 乌龟wūguīcon rùa
- 污水wūshuǐnước thải, nước bẩn
- 无所谓wúsuǒwèikhông sao cả, không quan trọng; chẳng thể gọi là
- 无疑wúyíkhông nghi ngờ gì, chắc chắn
- 武器wǔqìvũ khí
- 误wùlỡ, làm lỡ (việc); sai, nhầm
- 误解wùjiěhiểu lầm, hiểu sai
- 物体wùtǐvật thể
- 吸取xīqǔhấp thụ; rút ra (bài học, kinh nghiệm)
- 媳妇xífucon dâu; vợ (khẩu ngữ)
- 习俗xísúphong tục, tập tục
- 喜剧xǐjùhài kịch
- 喜事xǐshìviệc vui, chuyện mừng; đám cưới
- 洗漱xǐshùrửa mặt đánh răng, vệ sinh cá nhân
- 细胞xìbāotế bào
- 细菌xìjūnvi khuẩn
- 系列xìlièloạt, chuỗi, dãy
- 戏曲xìqǔhí khúc, kịch hát truyền thống Trung Quốc
- 细致xìzhìtỉ mỉ, chu đáo
- 吓xiàdoạ, làm cho sợ; sợ hãi
- 下功夫xià gōngfubỏ công sức, dồn sức (vào việc gì)
- 下单xiàdānđặt hàng, đặt đơn
- 夏令营xiàlìngyíngtrại hè
- 下线xiàxiànthoát mạng, ngoại tuyến; (sản phẩm) xuất xưởng, rời dây chuyền; (tàu xe) ngừng chạy
- 下旬xiàxúnhạ tuần, mười ngày cuối tháng
- 鲜明xiānmíngtươi sáng (màu sắc); rõ ràng, rõ nét
- 先前xiānqiántrước đây, lúc trước
- 鲜艳xiānyàntươi tắn, rực rỡ (màu sắc)
- 嫌xiánchê, ghét, không ưa
- 显xiǎnlộ ra, hiện ra; tỏ ra, có vẻ
- 险xiǎnhiểm trở, nguy hiểm; suýt, suýt nữa
- 显著xiǎnzhùrõ rệt, nổi bật
- 限xiànhạn chế, giới hạn
- 线xiànsợi chỉ, sợi dây; đường kẻ; tuyến (đường)
- 现存xiàncúnhiện còn, hiện có
- 限度xiàndùgiới hạn, mức độ
- 现货xiànhuòhàng có sẵn
- 陷入xiànrùrơi vào, lâm vào
- 线索xiànsuǒmanh mối, đầu mối
- 限于xiànyúgiới hạn ở, chỉ trong phạm vi
- 相差xiāngchàchênh lệch, khác nhau
- 香肠xiāngchángxúc xích, lạp xưởng
- 相传xiāngchuántương truyền; truyền lại (đời này sang đời khác)
- 相等xiāngděngbằng nhau, ngang nhau
- 相连xiāngliánnối liền, liên kết với nhau
- 香水xiāngshuǐnước hoa
- 相应xiāngyìngtương ứng, phù hợp
