习俗

xísú

phong tục, tập tục

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 习3 nétBộ thủ: 乙 · bộ số 5/214
  • 俗9 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.