温和

wēnhé

ôn hoà, hiền hoà; ấm áp, dễ chịu (khí hậu)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 温
  • 和8 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.