Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
1800 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 23 / 30 · từ 1321–1380
- 投资tóuzīđầu tư; vốn đầu tư
- 透tòuthấm qua, lọt qua; thấu suốt, kỹ lưỡng; vô cùng, hết mức (đặt sau tính từ)
- 透过tòuguòxuyên qua, lọt qua; thông qua
- 透露tòulùtiết lộ, để lộ
- 透明tòumíngtrong suốt; minh bạch, công khai
- 突发tūfāxảy ra đột ngột, bất ngờ phát sinh
- 突破tūpòđột phá; vượt qua (giới hạn, khó khăn)
- 图案tú’ànhoa văn, hoạ tiết
- 图表túbiǎobiểu đồ, đồ thị
- 徒弟túdìhọc trò, đồ đệ (học nghề)
- 途径tújìngcon đường, cách thức
- 图像túxiànghình ảnh, hình tượng
- 吐tǔnhổ, nhả ra; nói ra, thổ lộ
- 土壤tǔrǎngđất, thổ nhưỡng
- 吐tùnôn, ói
- 团结tuánjiéđoàn kết
- 团体tuántǐđoàn thể, tập thể
- 团圆tuányuánđoàn tụ, sum họp
- 推测tuīcèsuy đoán, phỏng đoán
- 推销tuīxiāochào hàng, tiếp thị, bán hàng
- 推行tuīxíngthực hiện, triển khai rộng rãi
- 退税tuìshuìhoàn thuế
- 吞tūnnuốt; chiếm đoạt, thôn tính
- 拖tuōkéo, lôi; lau (sàn nhà); kéo dài, trì hoãn
- 拖延tuōyánkéo dài, trì hoãn
- 托运tuōyùngửi hàng vận chuyển, ký gửi hành lý
- 挖wāđào, khoét
- 哇wāôi, oa (biểu thị ngạc nhiên); oa oa (tiếng khóc)
- 娃娃wáwabúp bê; em bé
- 歪wāilệch, nghiêng, méo; không đứng đắn, không chính đáng
- 外表wàibiǎobề ngoài, vẻ ngoài
- 外交wàijiāongoại giao
- 外界wàijièbên ngoài, giới bên ngoài
- 外科wàikēkhoa ngoại (y học)
- 外来wàiláitừ bên ngoài đến, ngoại lai
- 外甥wàishengcháu (con của chị em gái)
- 弯曲wānqūcong, uốn khúc, ngoằn ngoèo
- 顽强wánqiángkiên cường, ngoan cường
- 万物wànwùvạn vật
- 王子wángzǐhoàng tử
- 网wǎnglưới; mạng (internet)
- 往后wǎnghòusau này, từ nay về sau
- 往来wǎngláiqua lại; giao lưu, đi lại với nhau
- 往年wǎngniánnhững năm trước, năm xưa
- 望wàngnhìn xa, trông; mong, hy vọng
- 危机wēijīkhủng hoảng, nguy cơ
- 微小wēixiǎonhỏ bé, rất nhỏ
- 违规wéiguīvi phạm quy định
- 维护wéihùgiữ gìn, bảo vệ; bảo trì
- 为难wéinánkhó xử, lúng túng; làm khó (ai)
- 围棋wéiqícờ vây
- 为期wéiqītrong thời hạn, kéo dài (bao lâu)
- 维生素wéishēngsùvitamin, sinh tố
- 为止wéizhǐcho đến, đến… thì thôi (thường dùng trong cấu trúc "đến… là hết")
- 委屈wěiqutủi thân, oan ức; làm (ai) chịu thiệt
- 委托wěituōủy thác, nhờ cậy
- 未wèichưa; không (văn viết)
- 未必wèibìchưa chắc, không hẳn
- 未成年人wèichéngniánrénngười chưa thành niên, trẻ vị thành niên
- 为此wèicǐvì thế, vì việc này
