往后

wǎnghòu

sau này, từ nay về sau

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 往8 nétBộ thủ: 彳 · bộ số 60/214
  • 后6 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.