未成年人

wèichéngniánrén

người chưa thành niên, trẻ vị thành niên

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 未5 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214
  • 成6 nétBộ thủ: 戈 · bộ số 62/214
  • 年6 nétBộ thủ: 干 · bộ số 51/214
  • 人2 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.