突破

tūpò

đột phá; vượt qua (giới hạn, khó khăn)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 突9 nétBộ thủ: 穴 · bộ số 116/214
  • 破10 nétBộ thủ: 石 · thạch (đá) · bộ số 112/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.