拖延

tuōyán

kéo dài, trì hoãn

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 拖
  • 延6 nétBộ thủ: 廴 · bộ số 54/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.