味觉

wèijué

vị giác

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 味8 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 觉9 nétBộ thủ: 见 · bộ số 147/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.