向往

xiàngwǎng

hướng tới, khao khát, mong mỏi

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 向
  • 往8 nétBộ thủ: 彳 · bộ số 60/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.