与其

yǔqí

thà… còn hơn (dùng với "không bằng")

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 与
  • 其8 nétBộ thủ: 八 · bộ số 12/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.