Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
1800 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 28 / 30 · từ 1621–1680
- 原始yuánshǐnguyên thủy; ban đầu, gốc
- 元素yuánsùnguyên tố; yếu tố
- 原先yuánxiāntrước đây, ban đầu
- 元宵yuánxiāoTết Nguyên tiêu; bánh trôi nước
- 源于yuányúbắt nguồn từ
- 远程yuǎnchéngtừ xa, đường dài
- 远方yuǎnfāngphương xa, nơi xa
- 约束yuēshùràng buộc, kiềm chế
- 月光yuèguāngánh trăng
- 乐器yuèqìnhạc cụ
- 月球yuèqiúmặt trăng
- 乐曲yuèqǔbản nhạc, khúc nhạc
- 晕yūnngất, choáng; chóng mặt
- 晕车yùnchēsay xe
- 运送yùnsòngvận chuyển, chuyên chở
- 运行yùnxíngvận hành, chạy
- 运营yùnyíngvận hành kinh doanh, khai thác
- 杂zátạp, lẫn lộn, lộn xộn
- 灾zāitai hoạ, thiên tai
- 灾害zāihàitai hoạ, thảm hoạ
- 灾难zāinàntai nạn, thảm hoạ
- 灾区zāiqūvùng bị thiên tai, vùng thiệt hại
- 再三zàisānnhiều lần, hết lần này đến lần khác
- 再生zàishēngtái sinh; tái chế
- 在意zàiyìđể ý, quan tâm, bận tâm
- 赞赏zànshǎngkhen ngợi, tán thưởng
- 赞同zàntóngtán thành, đồng ý
- 遭到zāodàobị, gặp phải (điều không hay)
- 遭受zāoshòuchịu, bị (tổn thất, đau khổ)
- 遭遇zāoyùgặp phải, đụng phải; cảnh ngộ
- 噪声zàoshēngtiếng ồn
- 造型zàoxíngtạo hình, kiểu dáng
- 则zéthì, thì lại (văn viết, biểu thị kết quả hoặc đối lập); mẩu, đoạn (lượng từ cho tin, bài viết)
- 扎zhāđâm, chích; đóng (trại); lao vào, đâm đầu vào
- 炸zhànổ; làm nổ, đánh bom; nổi giận (khẩu ngữ)
- 粘zhāndính, dán
- 粘贴zhāntiēdán; dán (thao tác sao chép trên máy tính)
- 崭新zhǎnxīnmới tinh, mới toanh
- 占比zhànbǐtỷ lệ, tỷ trọng
- 战斗zhàndòuchiến đấu; trận đánh
- 占据zhànjùchiếm cứ, chiếm giữ
- 战胜zhànshèngchiến thắng, đánh bại
- 占有zhànyǒuchiếm hữu, sở hữu; chiếm (vị trí)
- 战争zhànzhēngchiến tranh
- 章zhāngchương (sách); con dấu
- 长辈zhǎngbèibậc cha chú, người bề trên
- 障碍zhàng’àitrở ngại, chướng ngại
- 账单zhàngdānhoá đơn
- 招zhāovẫy (tay); tuyển, chiêu mộ; thu hút; chiêu, mưu kế
- 招待zhāodàitiếp đãi, chiêu đãi
- 招生zhāoshēngtuyển sinh
- 招手zhāoshǒuvẫy tay
- 招收zhāoshōutuyển, tuyển nhận (học sinh, nhân viên)
- 照明zhàomíngchiếu sáng
- 折zhébẻ gãy; gấp; giảm giá, chiết khấu
- 针zhēnkim; mũi tiêm
- 真相zhēnxiàngchân tướng, sự thật
- 珍珠zhēnzhūngọc trai
- 枕头zhěntoucái gối
- 镇zhènthị trấn
