Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
1800 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 29 / 30 · từ 1681–1740
- 阵雨zhènyǔmưa rào
- 睁zhēngmở (mắt)
- 争吵zhēngchǎocãi nhau, tranh cãi
- 争夺zhēngduótranh giành
- 争论zhēnglùntranh luận
- 征求zhēngqiútrưng cầu, xin (ý kiến)
- 争议zhēngyìtranh cãi, tranh chấp
- 政策zhèngcèchính sách
- 正规zhèngguīchính quy, chuẩn mực
- 正面zhèngmiànmặt chính, mặt trước; tích cực
- 证实zhèngshíchứng thực, xác nhận
- 正义zhèngyìchính nghĩa, công lý
- 症状zhèngzhuàngtriệu chứng
- 支zhīcây, chiếc (lượng từ cho vật dài như bút); đội, đoàn; bài (hát)
- 枝zhīcành; cây, cành (lượng từ cho bút, hoa có cành)
- 支撑zhīchēngchống đỡ; gắng gượng, duy trì
- 支出zhīchūchi, chi tiêu; khoản chi
- 脂肪zhīfángchất béo, mỡ
- 之所以zhīsuǒyǐsở dĩ (thường đi với "là vì")
- 值班zhíbāntrực ban, trực
- 职位zhíwèivị trí công việc, chức vụ
- 职务zhíwùchức vụ
- 职员zhíyuánnhân viên, viên chức
- 职责zhízéchức trách, trách nhiệm
- 侄子zhízicháu trai (con của anh em trai)
- 只得zhǐdéđành phải
- 指定zhǐdìngchỉ định
- 只顾zhǐgùchỉ lo, chỉ mải
- 指挥zhǐhuīchỉ huy; người chỉ huy, nhạc trưởng
- 指示zhǐshìchỉ thị
- 指责zhǐzéchỉ trích, trách móc
- 制zhìchế tạo, làm ra; đặt ra (quy định); hạn chế
- 至关重要zhìguān-zhòngyàovô cùng quan trọng, hết sức quan trọng
- 智力zhìlìtrí lực, trí tuệ
- 治理zhìlǐquản lý, cai trị; xử lý, khắc phục
- 制品zhìpǐnsản phẩm, chế phẩm
- 秩序zhìxùtrật tự
- 质疑zhìyíchất vấn, nghi ngờ
- 至于zhìyúcòn về, về phần; đến mức
- 中等zhōngděngtrung bình, bậc trung
- 终点zhōngdiǎnđiểm cuối, đích
- 中断zhōngduàngián đoạn, ngắt quãng
- 终身zhōngshēnsuốt đời, trọn đời
- 钟头zhōngtóugiờ, tiếng đồng hồ (khẩu ngữ)
- 中旬zhōngxúntrung tuần, mười ngày giữa tháng
- 中央zhōngyāngtrung tâm, chính giữa; trung ương
- 肿zhǒngsưng, phù
- 中zhòngtrúng, đúng; bị, mắc phải (trúng độc, trúng gió…)
- 种地zhòngdìlàm ruộng, trồng trọt
- 中毒zhòngdútrúng độc, ngộ độc
- 中奖zhòngjiǎngtrúng thưởng
- 众人zhòngrénmọi người, đám đông
- 中暑zhòngshǔsay nắng, cảm nắng
- 众所周知zhòngsuǒzhōuzhīai cũng biết, như mọi người đều biết
- 重心zhòngxīntrọng tâm
- 州zhōuchâu, bang (đơn vị hành chính)
- 粥zhōucháo
- 周边zhōubiānxung quanh, vùng lân cận
- 周到zhōudàochu đáo
- 周期zhōuqīchu kỳ
