Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
1800 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 30 / 30 · từ 1741–1800
- 株zhūcây, gốc (lượng từ cho cây)
- 珠宝zhūbǎochâu báu, trang sức quý
- 诸多zhūduōnhiều, rất nhiều (văn viết)
- 主办zhǔbànchủ trì tổ chức, đăng cai
- 主播zhǔbōngười dẫn livestream (host), phát thanh viên
- 主导zhǔdǎochủ đạo, dẫn dắt
- 主管zhǔguǎnchủ quản, trưởng bộ phận
- 主角zhǔjuévai chính, nhân vật chính
- 主流zhǔliúdòng chính, xu hướng chủ đạo
- 主演zhǔyǎnđóng vai chính; diễn viên chính
- 主张zhǔzhāngchủ trương, chủ kiến
- 祝福zhùfúlời chúc; chúc phúc
- 助理zhùlǐtrợ lý
- 助手zhùshǒungười trợ giúp, phụ tá
- 祝愿zhùyuànchúc, cầu chúc; lời chúc
- 住宅zhùzháinhà ở, khu nhà ở
- 著作zhùzuòtác phẩm, trước tác
- 砖zhuāngạch
- 专科zhuānkēchuyên khoa; hệ cao đẳng
- 专利zhuānlìbằng sáng chế, độc quyền sáng chế
- 专题zhuāntíchuyên đề
- 专用zhuānyòngdùng riêng, chuyên dùng
- 专注zhuānzhùchuyên chú, tập trung
- 转换zhuǎnhuànchuyển đổi, thay đổi
- 转交zhuǎnjiāochuyển giao, nhờ chuyển hộ
- 转让zhuǎnràngchuyển nhượng
- 转身zhuǎnshēnquay người, xoay người
- 转移zhuǎnyíchuyển dời, di chuyển; chuyển hướng (sự chú ý)
- 转zhuànquay, xoay, xoay vòng
- 转动zhuàndòngxoay, chuyển động quay
- 装备zhuāngbèitrang bị, thiết bị
- 庄稼zhuāngjiahoa màu, mùa màng
- 追究zhuījiūtruy cứu
- 捉zhuōbắt, tóm
- 资本zīběnvốn, tư bản
- 资产zīchǎntài sản
- 自豪zìháotự hào
- 自来水zìláishuǐnước máy
- 自律zìlǜtự kỷ luật, tự giác kiềm chế
- 字幕zìmùphụ đề
- 自杀zìshātự sát, tự tử
- 自我zìwǒtự mình, bản thân
- 自言自语zìyán-zìyǔtự nói một mình, lẩm bẩm một mình
- 自愿zìyuàntự nguyện
- 自助zìzhùtự phục vụ; tự lực
- 棕色zōngsèmàu nâu
- 总裁zǒngcáitổng giám đốc, chủ tịch (công ty)
- 总计zǒngjìtổng cộng
- 总理zǒnglǐthủ tướng
- 总算zǒngsuàncuối cùng cũng; nhìn chung cũng coi là
- 粽子zòngzibánh ú, bánh tro (bánh gạo nếp gói lá ăn dịp Đoan Ngọ — khác bánh chưng; người Trung gọi bánh chưng là 越南粽子 / 方粽子)
- 走廊zǒulánghành lang
- 足zúđủ, đầy đủ; chân (văn viết)
- 足以zúyǐđủ để
- 阻碍zǔ’àicản trở, trở ngại
- 阻挡zǔdǎngngăn cản, cản lại
- 祖国zǔguótổ quốc
- 祖先zǔxiāntổ tiên
- 钻zuānchui, luồn; khoan; nghiên cứu sâu
- 罪zuìtội, tội lỗi; khổ sở
