众所周知

zhòngsuǒzhōuzhī

ai cũng biết, như mọi người đều biết

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 众
  • 所8 nétBộ thủ: 戶 · bộ số 63/214
  • 周8 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 知8 nétBộ thủ: 矢 · bộ số 111/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.