再生

zàishēng

tái sinh; tái chế

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 再6 nétBộ thủ: 冂 · bộ số 13/214
  • 生5 nétBộ thủ: 生 · bộ số 100/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.